ill turn

/'il'tə:n/
danh từ
  1. vố làm hại, vố chơi ác, vố chơi khăm
    • to do somebody an ill_turn
      làm hại ai một vố, chơi khăm ai một vố
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự sa sút (sức khoẻ, của cải...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

ill turn
He meant to help, but his advice was an ill turn.